Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
dipole


noun
1. a pair of equal and opposite electric charges or magnetic poles separated by a small distance (Freq. 6)
Hypernyms:
couple
Hyponyms:
electric dipole, electric doublet, magnetic dipole
2. an aerial half a wavelength long consisting of two rods connected to a transmission line at the center
Syn:
dipole antenna
Hypernyms:
antenna, aerial, transmitting aerial

Related search result for "dipole"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.