Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dabble




dabble
['dæbl]
ngoại động từ
(to dabble something in something) đưa chân hoặc tay vào trong nước; nhúng
He dabbled his fingers in the fountain
Nó hứng tay vào vòi nước
(nghĩa bóng) (to dabble in / at something) làm mà không có ý định nghiêm túc; làm theo kiểu tài tử; học đòi
He just dabbles in politics
Lão ta lại học đòi làm chính trị
To dabble in poetry
Học đòi làm thơ


/'dæbl/

ngoại động từ
vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt

nội động từ
vầy, lội, mò, khoắng
(nghĩa bóng) ( in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi
to dabble in poetry học đòi làm thơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dabble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.