Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tumult




tumult
['tju:mʌlt]
danh từ
sự lộn xộn, sự náo động, sự hỗn độn (nhất là của một đám đông dân chúng)
the tumult of battle
sự hỗn độn của trận đánh
tiếng ầm ĩ, tiếng ồn ào (do sự náo động sinh ra)
trạng thái xáo động, trạng thái bối rối (về tâm trí); sự rối loạn
mind in a tumult
đầu óc đang bối rối xáo động
a tumult of passion
sự xáo động vì đam mê


/'tju:mʌlt/

danh từ
sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào
sự xôn xao, sự náo động
sự bối rối, sự xáo động
mind in [a] tumult đầu óc đang bối rối xáo động

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tumult"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.