Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rumpus



/'rʌmpəs/

danh từ
(từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo
    to kick up a rumpus làm om lên
cuộc cãi lộn
    to have a rumpus with someone cãi lộn với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rumpus"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.