Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tribute





tribute
['tribju:t]
danh từ
vật triều cống; đồ cống nạp
vật tặng, lời nói để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính
floral tributes
hoa tặng
Tributes to the dead Premier have been received from all over the world
Những lời ai điếu vị thủ tướng quá cố đã được gửi đến từ khắp nơi trên thế giới
the mourners stood in silent tribute as the coffin was laid to rest
những người đưa tang đứng yên lặng thành kính khi quan tài được hạ xuống nơi an nghỉ cuối cùng
sự chỉ báo sức hữu hiệu của cái gì
his recovery is a tribute to the doctors' skill
sự bình phục của anh ấy là một chỉ báo tài năng của các bác sĩ
to pay tribute to somebody/something
xem pay


/'tribju:t/

danh từ
vật cống, đồ cống
to lay under tribute bắt phải nộp cống
to pay tribute nộp cống
vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính
floral tributes hoa tặng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tribute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.