Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
switch-bar




switch-bar
['swit∫'bɑ:]
danh từ
(ngành đường sắt) cột ghi (xe lửa)
(điện học) cần ngắt điện, cần ngắt mạch


/'switʃbɑ:/

danh từ
(ngành đường sắt) cột ghi (xe lửa)
(điện học) cần ngắt điện, cần ngắt mạch

Related search result for "switch-bar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.