Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
strand




strand
[strænd]
danh từ
bờ (biển, sông..)
ngoại động từ
làm mắc cạn
nội động từ
mắc cạn (tàu)
danh từ
tao (của dây); sợi dây, sợi tơ
(sinh vật học) thanh, sợi, dải
món tóc
tuyến phát triển (trong một truyện..); mạch
thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp)
(nghĩa bóng) nét tính cách, chủ đề của câu chuyện
ngoại động từ
đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...)
bện (thừng) bằng tao


/strænd/

danh từ
(thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ)

ngoại động từ
làm mắc cạn

nội động từ
mắc cạn (tàu)

danh từ
tao (của dây)
thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp)

ngoại động từ
đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...)
bện (thừng) bằng tao

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "strand"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.