Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chập



noun
như chặp
verb
To fasten together, to twist together
chập hai sợi dây buộc cho chắc to fasten together two strings for more solidity
sợi chỉ xe chập ba a thread made of three strands twisted together, a three-strand thread
sợi len chập bốn four-ply wool thread
To put in direct contact (electric wire); to tangle (a watch hairspring..)

[chập]
danh từ
như chặp
động từ
To fasten together, to twist together; join, bring together
chập hai sợi dây buộc cho chắc
to fasten together two strings for more solidity
sợi chỉ xe chập ba
a thread made of three strands twisted together, a three-strand thread
sợi len chập bốn
four-ply wool thread
Ba cây chập lại một cành mẫu đơn (truyện Kiều)
A peony in shackles, cuffs, and cangue
To put in direct contact (electric wire); to tangle (a watch hairspring..)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.