Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spawn



/spɔ:n/

danh từ

trứng (cá, ếch, sò, tôm...)

(thực vật học) hệ sợi (nấm)

((thường) guội con cái, con cháu, giống

    spawn of the devil quân vô lại

động từ

đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...)

((thường) guội sinh đẻ (người)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spawn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.