Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spawn





spawn
[spɔ:n]
danh từ
trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
(sinh vật học) hệ sợi (nấm)
(nghĩa xấu) con cái, dòng giống
spawn of the devil
quân vô lại
ngoại động từ
đẻ (trứng) (cá, ếch, sò, tôm...)
sinh ra, xuất hiện, đẻ ra (cái gì) với khối lượng lớn
new housing estates spawning everywhere
những khu chung cư mới mọc lên khắp nơi


/spɔ:n/

danh từ
trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
(thực vật học) hệ sợi (nấm)
((thường) guội con cái, con cháu, giống
spawn of the devil quân vô lại

động từ
đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
((thường) guội sinh đẻ (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spawn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.