Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
smother





smother
['smʌðə]
danh từ
lửa cháy âm ỉ; sự cháy âm ỉ
tình trạng âm ỉ
đám bụi mù; đám khói mù
sa mù
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...)
ngoại động từ
làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết
ủ (lửa); dập (lửa)
giấu giếm, che giấu, bưng bít
to smother up facts
che giấu sự thật
to smother a yawn
che cái ngáp
bao bọc, bao phủ, phủ kín, phủ đầy
road smothered in dust
đường (phủ) đầy bụi
nội động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở
to smother somebody with gifts
gửi đồ biếu tới tấp cho ai
to smother somebody with kindness
đối đãi với ai hết lòng tử tế


/'smʌðə/

danh từ
lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ
tình trạng âm ỉ
đám bụi mù; đám khói mù
sa mù
(từ hiếm,nghĩa hiếm) sự mờ tối (vì có khói mù...)

ngoại động từ
làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết
làm (lửa) cháy âm ỉ
giấu giếm, che giấu, bưng bít
to smother up facts che giấu sự thật
to smother a yawn che cái ngáp
bao bọc, bao phủ, phủ kín
road smothered in dust đường (phủ) đầy bụi

nội động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) chết ngạt, nghẹt thở !to smother somebody with gifts
gửi đồ biếu tới tấp cho ai !to smother somebody with kindness
đối đãi với ai hết lòng tử tế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "smother"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.