Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sluice


/slu:s/

danh từ

cửa cống, cống

lượng nước ở cửa cống

(như) sluice-way

sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa

ngoại động từ

đặt cửa cống, xây cửa cống

tháo nước cửa cống

cọ, rửa (quặng...)

    to sluice ores rửa quặng

xối nước, giội ào nước

nội động từ

chảy ào ào, chảy mạnh

    water sluices out nước chảy ào ào (tử cửa cổng ra)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sluice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.