Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reckon



/'rekən/

ngoại động từ

tính, đếm

    to reckon the cost tính phí tổn

((thường) among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến

    to reckon someone among the great writers kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn

    I've reckoned that in tôi đã tính (kể) đến điều đó

coi

    this book is reckoned as the best of the year quyển sách này được coi là quyển sách hay nhất trong năm

    to be reckoned a clever man được coi là một người thông minh

cho là, đoán

    I reckon it will rain tôi cho là trời sẽ mưa

    I reckon he is forty tôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi

nội động từ

tính, đếm

    to learn to reckon học tính

    reckoning from today tính (kể) từ ngày hôm nay

( on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào

    to reckon upon someone's friendship trông cậy vào tình bạn của ai

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng

    he is very clever, I reckon hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy

!to reckon up

cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại

    to reckon up the bill cộng tất cả các khoản trên hoá đơn

!to reckon with

tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to reckon with somebody tính đến ai; thanh toán với ai

!to reckon without one's host

(xem) host


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reckon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.