Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reciter




reciter
[ri'saitə]
danh từ
người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
tập thơ để ngâm


/ri'saitə/

danh từ
người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)
tập thơ để ngâm

Related search result for "reciter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.