Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reciter


/ri'saitə/

danh từ

người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả)

tập thơ để ngâm


Related search result for "reciter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.