Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recast




recast
['ri:'kɑ:st]
danh từ
sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại
sự viết lại (một chương)
sự tính lại (một cột số) số tính lại
(sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại
ngoại động từ recast
đúc lại
to recast a gun
đúc lại một khẩu pháo
viết lại
to recast a chapter
viết lại một chương
tỉnh lại
to recast a column of figures
tính lại, (cộng lại) một cột số
phân lại vai
to recast a play
phân lại vai trong một vở kịch


/'ri:'kɑ:st/

danh từ
sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại
sự viết lại (một chương)
sự tính lại (một cột số) số tính lại
(sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại

ngoại động từ recast
đúc lại
to recast a gun đúc lại một khẩu pháo
viết lại
to recast a chapter viết lại một chương
tỉnh lại
to recast a column of figures tính lại, (cộng lại) một cột số
phân lại vai
to recast a play phân lại vai trong một vở kịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.