Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proportionate




proportionate
[prə'pɔ:∫ənət]
tính từ
(proportionate to something) cân xứng, tương ứng với cái gì
the price increases are proportionate to the increases in the costs of production
giá cả tăng tương ứng với chi phí sản xuất tăng
ngoại động từ
làm cho cân xứng, làm cho cân đối


/proportionate/

tính từ
cân xứng, cân đối
theo tỷ lệ

ngoại động từ
làm cân xứng, làm cân đối
làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "proportionate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.