Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
harmonious




harmonious
[hɑ:'mɔniəs]
tính từ
không có sự bất đồng hoặc ác cảm; hoà thuận; hoà hợp
a harmonious community/relationship/atmosphere
một cộng đồng/mối quan hệ/bầu không khí hoà hợp
được sắp xếp với nhau một cách thú vị; hài hoà; cân đối
a harmonious group of buildings
một khu nhà bố trí cân đối
harmonious colour combination
sự kết hợp màu sắc hài hoà
(âm nhạc) du dương, êm ái
harmonious sounds
những âm thanh du dương


/hɑ:'mɔnikə/

tính từ
hài hoà, cân đối
a harmonious group of building một khu toà nhà bố trí cân đối
hoà thuận, hoà hợp
a harmonious family một gia đình hoà thuận
(âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "harmonious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.