Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outside





outside


outside

When you are outside, you are not in a building or other structure.

['autsaid]
danh từ
bề ngoài, bên ngoài
to open the door from the outside
mở cửa từ bên ngoài
thế giới bên ngoài
hành khách ngồi phía ngoài
(số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một gram giấy)
at the outside
nhiều nhất là, tối đa là
it is four kilometers at the outside
nhiều nhất là 4 kilômét
on the outside
phần đường siêu tốc
phó từ
ở phía ngoài; về phía ngoài
put these flowers outside
hãy để những bông hoa này ra ngoài (phòng)
ở ngoài trời; không vây kín
come outside
ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức)
to get outside of
(từ lóng) hiểu
chén, nhậu
tính từ
ở ngoài, ở gần phía ngoài
outside seat
ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
outside work
việc làm ở ngoài trời
mỏng manh (cơ hội)
của người ngoài
an outside opinion
ý kiến của người ngoài (không phải là nhị sĩ)
outside broker
người mua bán cổ phần ở ngoài (không thuộc sở chứng khoán)
cao nhất, tối đa
to quote the outside prices
định giá cao nhất
giới từ
ngoài, ra ngoài
cannot go outside the evidence
không thể đi ra bên ngoài bằng chứng được (không phải tiền mặt)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra
outside of
ngoài ra



cạnh ngoài, mặt ngoài, phía ngoài

/'aut'said/

danh từ
bề ngoài, bên ngoài
to open the door from the outside mở cửa từ bên ngoài
thế giới bên ngoài
hành khách ngồi phía ngoài
(số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy) !at the outside
nhiều nhất là, tối đa là
it is four kilometers at the outside nhiều nhất là 4 kilômét

phó từ
ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi
put these flowers outside hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng) !come outside
ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức) !to get outside of
(từ lóng) hiểu
chén, nhậu

tính từ
ở ngoài, ở gần phía ngoài
outside seat ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
outside work việc làm ở ngoài trời
mỏng manh (cơ hội)
của người ngoài
an outside opinion ý kiến của người ngoài (không phải là nhị sĩ)
outside broker người mua bán cổ phần ở ngoài (không thuộc sở chứng khoán)
cao nhất, tối đa
to quote the outside prices định giá cao nhất

giới từ
ngoài, ra ngoài
cannot go outside the evidence không thể đi ra ngoài bằng chứng được
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra !outside of
ngoài ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "outside"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.