Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mother





mother


mother

A mother is a woman who has a child.

['mʌðə]
danh từ
mẹ (của một đứa trẻ hoặc một con vật)
how are you, Mother?
mẹ có khoẻ không
look how the mother chimpanzee cares for her young
hãy nhìn xem con tinh tinh mẹ chăm sóc con nó như thế nào
(cách gọi) người phụ nữ đứng đầu một cộng đồng của đạo Thiên chúa; Mẹ
pray for me, Mother
xin Mẹ cầu nguyện cho con
(cách gọi một người đàn bà có tuổi); mẹ
nguồn gốc, nguyên nhân
necessity is the mother of invention
xem necessity
ngoại động từ
chăm sóc (ai/cái gì) như một người mẹ; nuôi dạy
piglets mothered by a sow
lũ lợn con được lợn nái nuôi
đối xử tốt/chu đáo với ai
he likes being mothered by his landlady
anh ấy thích được bà chủ nhà trọ chăm sóc chu đáo
gây, tạo, gây ra, gây nên


/'mʌðə/

danh từ
mẹ, mẹ đẻ
nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng))
necessity is the mother of invention có khó mới sinh khôn
(tôn giáo) mẹ !Mother Superior
mẹ trưởng viện, mẹ bề trên
máy ấp trứng ((cũng) mother artificial mother) !every mother's son
tất cả mọi người không trừ một ai

ngoại động từ
chăm sóc, nuôi nấng
sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mother"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.