Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gallery





gallery
['gæləri]
danh từ
gian phòng hoặc toà nhà trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
a picture gallery
phòng tranh
nhà cầu, hành lang
phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...)
hạng vé rẻ nhất ở rạp hát, hạng chuồng gà
gallery hit
(nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích
chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (ở nghị viện)
cái giữ thông phong đèn
(ngành mỏ); (quân sự) đường hầm
to play to the gallery
chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng
ngoại động từ
đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...)


/'gæləri/

danh từ
phòng trưng bày tranh tượng
nhà cầu, hành lang
phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...)
ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát)
gallery hit (nghĩa bóng) tiết mục được quần chúng ưa thích
chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện)
cái giữ thông phong đèn (cho khách)
(ngành mỏ); (quân sự) đường hầm !to play to the gallery
chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng

ngoại động từ
đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gallery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.