Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foot





foot


foot

We have five toes on each foot.




foot

A foot is a unit of measurement that is equal to twelve inches.

[fut]
danh từ, số nhiều feet
chân, bàn chân (người, thú...)
bước chân, cách đi
(quân sự) bộ binh
horse, foot and artillery
kỵ binh, bộ binh và pháo binh
chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối
at the foot of a page
ở cuối trang
phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0,3048 m)
âm tiết ((thơ ca))
(thực vật học) gốc cánh (hoa)
cặn bã
đường thô
at someone's feet
ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai
đang cầu cạnh ai
to tie sb hand and foot
tước đoạt sự tự do của ai
the boot is on the other foot
tình thế đã đảo ngược
from head to foot
từ trên xuống dưới, từ đầu đến chân
to catch sb on the wrong foot
tình cờ gặp ai
to cut the ground under sb's feet
làm cho ai hỏng giò (nghĩa bóng)
to be (stand) on one's own feet
đứng thẳng
lại khoẻ mạnh
có công ăn việc làm, tự lập
to carry someone off his feet
làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai
to fall on (upon) one's feet
(xem) fall
to have a foot in the door
bước vào nghề nghiệp một cách thuận lợi
to have both feet on the ground
khôn ngoan, biết người biết ta
to have a foot in both camps
quan tâm về cả hai phe, nhưng chẳng thuộc phe nào
to have an itchy feet
muốn được đi cho biết đó biết đây
to let the grass grow under one's feet
đợi nước tới chân mới nhảy
to put one's best foot forward
cố gắng hết sức mình
to put one's feet up
nghỉ ngơi cho khuây khoả đầu óc
to put one's feet in it
làm phiền ai
to put a foot wrong
mắc sai lầm, phạm lỗi
to rush sb off his feet
bắt làm việc đến kiệt sức
to take the weight off one's feet
ngồi xuống, an toạ
ten feet tall
toại nguyện, mãn nguyện
to wait on sb hand and foot
hầu hạ từng li từng tí
to walk sb off his feet
bắt phải đi đến mệt mới thôi
to find (know) the length of someone's feet
biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai
to have the ball at one's feet
(xem) ball
to have feet of clay
chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững
to have one foot in the grave
gần đất xa trời
to have (put, set) one's foot on the neck of somebody
đè đầu cưỡi cổ ai
to keep one's feet
(xem) feet
to measure another's foot by one's own last
suy bụng ta ra bụng người
to put one's foot down
(xem) put
to put one's foot in it
(xem) put
to put (set) someone back on his feet
phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai
to set on foot
(xem) set
with foot, at foot
đã đẻ (ngựa cái)
with one's feet foremost
bị khiêng đi để chôn
to pull the carpet from under sb's feet
đột ngột hất cẳng ai, đột ngột bỏ rơi ai
ngoại động từ
đặt chân lên
thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)
(thông tục) thanh toán (hoá đơn)
(thông tục) cộng, cộng gộp
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
đi bộ
nhảy
to foot it
(thông tục) nhảy, nhảy múa
đi bộ
chạy
to foot up
lên tới, tới mức, tổng cộng tới
the expenditure footed up to three thousand dongs
tiền nộp phí tổn lên tới 3000 đồng



chân (đường thẳng góc); phút (đơn vị đo lường Anh)
f. of a perpendicular chân đường vuông góc

/fut/

danh từ, số nhiều feet
chân, bàn chân (người, thú...)
bước chân, cách đi
swift of foot có bước đi nhanh
(quân sự) bộ binh
horse, foot and artillery kỵ binh, bộ binh và pháo binh
chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối
at the foot of a page ở cuối trang
phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
âm tiết ((thơ ca))
(thực vật học) gốc cánh (hoa)
cặn bã ((thường) foot)
đường thô ((thường) foots)
(foots) (như) footlights !at someone's feet
ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai
đang cầu cạnh ai !to be (stand) on one's feet
đứng thẳng
lại khoẻ mạnh
có công ăn việc làm, tự lập !to carry someone off his feet
làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai !to fall on (upon) one's feet
(xem) fall !to find (know) the length of someone's feet
biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai !to have the ball at one's feet
(xem) ball !to have feet of clay
chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững !to have one food in the grave
gần đất xa trời !to have (put, set) one's foot on the neck of somebody
đè đầu cưỡi cổ ai !to keep one's feet
(xem) feet !to measure anothers foot by one's own last
suy bụng ta ra bụng người !to put one's foot down
(xem) put !to put one's foot in it
(xem) put !to put (set) someone back on his feet
phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai !to set on foot
(xem) set !with foat at foot
đã đẻ (ngựa cái) ![with one's] feet foremost
bị khiêng đi để chôn

ngoại động từ
đặt chân lên
thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)
(thông tục) thanh toán (hoá đơn)
(thông tục) cộng, cộng gộp

nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
đi bộ
nhảy !to foot it
(thông tục) nhảy, nhảy múa
đi bộ
chạy !to foot up
lên tới, tới mức, tổng cộng tới
the expenditure footed up to 3,000dd tiền nộp phí tổn lên tới 3 000 đồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "foot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.