Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
eastern




eastern
['i:stən]
tính từ
về, từ hoặc đang sống ở phần phía đông của thế giới hoặc của một khu vực cụ thể nào đó
Eastern customs, religions
các phong tục, tín ngưỡng phương Đông
the Eastern seaboard of the USA
miền duyên hải của phía đông của nước Mỹ
the Eastern Bloc
những nước cộng sản Đông Âu (cũ) được xem như một nhóm


/'i:stən/

tính từ
đông

danh từ
người miền đông ((cũng) easterner)
(tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống

Related search result for "eastern"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.