Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
south-eastern




south-eastern
[sauθ'i:stən]
tính từ
từ phía đông nam, từ phía đông nam, ở trong phía đông nam (của một nước)
the south-eastern states of the US
các bang miền đông nam nước Mỹ


/sauθ'i:stəli/

tính từ
đông nam

Related search result for "south-eastern"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.