Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
delta





delta
['deltə]
danh từ
Đenta (chữ cái Hy-lạp)
(vật lý) Đenta
delta rays
tia Đenta
(địa lý,địa chất) vùng châu thổ
the Nile Delta
vùng châu thổ sông Nin, vùng đồng bằng
delta wing aircraft
máy bay có dạng hình tam giác, do cánh có khuynh hướng vuốt về phía sau



denta (∆)
Kronecker d. ký hiệu Krôneckơ

/'deltə/

danh từ
Đenta (chữ cái Hy-lạp)
(vật lý) Đenta
delta rays tia Đenta
(địa lý,địa chất) châu thổ !the Delta
vùng châu thổ sông Nin

Related search result for "delta"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.