Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crap




danh từ
phân, cứt
chuyện tào lao

động từ
ỉa



crap
[kræp]
danh từ
phân, cứt
chuyện tào lao
động từ
ỉa

[crap]
saying && slang
lies, bull, BS
He told us that history books contain a lot of crap - BS.


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.