Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shit





shit
[∫it]
danh từ
chất thải của ruột; cứt, phân
a pile of dog shit on the pavement
một bãi cứt chó trên vỉa hè
sự thải ra chất thải của ruột; sự ỉa, sự đi ỉa
sự nhận xét bậy bạ, sự nhận xét vô nghĩa; bản viết bậy bạ, bản viết vô nghĩa
you do talk a load of shit!
anh nói toàn chuyện bậy bạ!
kẻ đê tiện
that little shit stole my money
thằng đê tiện đó đã lấy cắp tiền của tôi
in the shit
bị phiền toái
not give a shit
không hề quan tâm, không hề để ý
động từ (thì quá khứ và động tính từ quá khứ là shitted hoặc shat)
ỉa; đi ỉa
to shit oneself
ỉa vãi ra; quá khiếp sợ
thán từ
(dùng để biểu lộ sự tức giận)
shit! I've missed the train!
như cứt! tôi đã nhỡ chuyến tàu đó!


/ʃit/

danh từ, qủng cứt
rác rưởi

nội động từ
suộc khuộng đi ỉa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.