Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
college





college
['kɔlidʒ]
danh từ
trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
a college of further education
trường cao đẳng bổ túc
the Royal College of Art
Trường cao đẳng nghệ thuật hoàng gia
she's at college
cô ấy đang học ở trường cao đẳng
bất kỳ một trong số những trường trung học độc lập nằm trong một số trường đại học nào đó (mỗi trường này có giảng viên, học sinh và nhà cửa riêng)
the Oxford and Cambridge colleges
trường trung học Oxford và trường trung học Cambridge
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) trường đại học, hoặc một bộ phận của một trường đại học, có những khoá học cho sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
toà nhà hoặc những toà nhà của trường đại học; ký túc xá
toàn thể cán bộ nhân viên và/hoặc học sinh của một trường cao đẳng
nhóm người cùng nghề được tổ chức lại với những mục đích, nhiệm vụ hoặc đặc quyền riêng biệt; hội; đoàn
The Royal College of Surgeons
Hội phẫu thuật hoàng gia
The College of Cardinals
Đoàn giáo chủ áo đỏ


/'kɔlidʤ/

danh từ
trường đại học, trường cao đẳng
ban; học viện
college of pharmac ban dược; học viện dược (trong trường đại học)
trường đại học nội trú
trường chuyên nghiệp
naval college trường hải quân
college of music trường nhạc
đoàn, đoàn thể, hội, tập đoàn
the College of Cardinals đoàn giáo chủ áo đỏ (có thể bầu giáo hoàng)
(từ lóng) trịa giam, nhà tù

Related search result for "college"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.