Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
burnt




burnt
[bə:nt]
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của burn
tính từ
bị cháy, bị đốt, khê
rám nắng, sạm nắng (da...)
nung chín (đất sét...)
burnt child dreads the fire
(xem) fire
burnt offering
vật bị thiêu đốt để cúng bái


/bə:nt/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của burn

tính từ
bị cháy, bị đốt, khê
rám nắng, sạm nắng (da...)
nung chín (đất sét...) !burnt child dreads the fire
(xem) fire

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "burnt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.