Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
brunt




brunt
[brʌnt]
danh từ
gánh nặng chủ yếu, sức mạnh chính
to bear the brunt of an attack
chịu đựng mũi giùi của cuộc sống


/brʌnt/

danh từ
gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính
to bear the brunt of an attack chịu đựng mũi giùi của cuộc sống

Related search result for "brunt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.