Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beacon



/'bi:kən/

danh từ

đèn hiệu

(hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)

ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)

sự báo trước, sự cảnh cáo trước

người dẫn đường, người hướng dẫn

ngoại động từ

đặt đèn hiệu

soi sáng, dẫn đường


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beacon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.