Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
announce





announce
[ə'nauns]
ngoại động từ
làm cho mọi người biết điều gì; báo; loan báo
they announced their engagement to their family
họ báo cho gia đình biết họ đã hứa hôn
The chairman announced that he would retire early
ông chủ tịch cho biết rằng mình sẽ về hưu sớm
thông báo sự có mặt hoặc đến của ai/cái gì
would you announce the guests as they come in?
ông có thể thông tên các vị khách khi họ đến hay không?
giới thiệu (một người thuyết minh, ca sĩ...) trên truyền thanh, truyền hình....


/ə'nauns/

ngoại động từ
báo, loan báo, thông tri
to announce a piece of news loan báo một tin tức
to announce a visitor báo có khách
công bố, tuyên bố

nội động từ
đọc bản giới thiêu tin tức, đọc chương trình (ở đài phát thanh)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyên bố ra ứng cử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "announce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.