Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
after-effect




after-effect
['ɑ:ftəi'fekt]
danh từ
tác động xảy ra sau (ví dụ tác động chậm lại của một dược phẩm); tác động xảy ra sau khi nguyên nhân của nó không còn nữa
to suffer from unpleasant after-effects
bị khổ sở vì những hậu quả khó chịu
to feel no unpleasant after-effects
không cảm thấy những hậu quả khó chịu


/'ɑ:ftəlait/

danh từ
hậu quả
(y học) kết quả về sau (của thuốc...)

Related search result for "after-effect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.