Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ảnh hưởng



noun
Influence, effect, impact
ảnh hưởng của cha mẹ đối với con cái influence of parents on their children
ảnh hưởng của tổ chức ấy lan rộng khắp vùng biên giới that organization's influence spreads over the border regions
ảnh hưởng của các phương pháp mới đối với công nghệ hiện đại the impact of new methods on modern technologies
ảnh hưởng bất lợi adverse effect
phát huy ảnh hưởng của to promote the effect of
gây ảnh hưởng cá nhân to cultivate one's personal influence
khu vực ảnh hưởng sphere of influence
ảnh hưởng của họ đang lu mờ

[ảnh hưởng]
hold; influence; effect; impact; authority
ảnh hưởng của tổ chức ấy lan rộng khắp vùng biên giới
that organization's influence spreads over the border regions
ảnh hưởng của các phương pháp mới đối với công nghệ hiện đại
the impact of new methods on modern technologies
ảnh hưởng bất lợi
Adverse effect
Gây ảnh hưởng cá nhân
To cultivate one's personal influence
Chịu ảnh hưởng của ai
To be under someone's influence
Không bị tác hại bởi những ảnh hưởng xấu
To be immune from evil influences
Tranh giành ảnh hưởng
To compete for ascendancy
Phát huy ảnh hưởng của mình đối với ai
to use one's influence with someone
Có ảnh hưởng đối với ai / cái gì
To exert (exercise) an influence on someone/something
to influence; to affect; to sway
ý kiến của họ ảnh hưởng đến quyết định của tôi
their opinion affected my decision



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.