Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
absent





absent
['æbsənt]
tính từ
(absent from something) không có mặt ở nơi nào đó
to be absent from school/work
vắng mặt ở trường/nơi làm việc
to be absent from a meeting
không có mặt ở một cuộc họp
absent friends
những người bạn vắng mặt
không tồn tại, thiếu
love was totally absent from his childhood
từ thời thơ ấu anh ấy đã thiếu hẳn tình thương
có vẻ như không nghĩ đến điều đang được nói hoặc đang được thực hiện quanh ta; thẫn thờ
an absent expression/look
vẻ mặt/cái nhìn thẫn thờ
an absent air
vẻ lơ đãng
[əb'sent]
động từ phản thân
(to absent oneself from something) không có mặt ở nơi nào đó
to absent oneself from school
nghỉ học
to absent oneself from work
không đến nơi làm việc; nghỉ làm


/'æbsənt/

tính từ
vắng mặt, đi vắng, nghỉ
lơ đãng
an absent air vẻ lơ đãng
to answer in an absent way trả lời một cách lơ đãng

động từ phãn thân
vắng mặt, đi vắng, nghỉ
to absent oneself from school nghỉ học
to absent oneself from work vắng mặt không đi làm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "absent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.