Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
warming




warming
['wɔ:miη]
danh từ
sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm
(từ lóng) trận đòn, trận roi
tính từ
làm cho ấm; ấm


/'wɔ:miɳ/

danh từ
sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm
(từ lóng) trận đòn, trận roi

tính từ
làm cho ấm; ấm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "warming"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.