Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proceed




proceed
[prə'si:d]
nội động từ
(to proceed to something) tiến lên; đi đến
to proceed to London
đi Luân-đôn
he was allowed to proceed to an MA
anh ta được phép học tiếp để tiến lên học vị thạc sĩ ngữ văn
(to proceed with something) bắt đầu hoặc tiếp tục cái gì
the story proceeds as follows
câu chuyện tiếp diễn như sau
proceed with your work!
cứ làm tiếp việc của anh đi!
let's proceed to the next subject
chúng ta hãy chuyển sang vấn đề tiếp theo
(to proceed from something) xuất phát, bắt nguồn từ
our plan proceeded from the new development of the situation
kế hoạch của chúng ta xuất phát từ sự phát triển mới của tình hình
sobs heard to proceed from the next room
tiếng khóc nghe từ phòng bên đưa lại
(to proceed against somebody) kiện ai, khởi tố ai



tiếp tục; phát sinh, xuất hiện

/proceed/

nội động từ
tiến lên; theo đuổi; đi đến
to proceed to London đi Luân-đôn
tiếp tục, tiếp diễn; tiếp tục nói
the story proceeds as follows câu chuyện tiếp diễn như sau
proceed with your work! cứ làm tiếp việc của anh đi!
lets's proceed to the next subject chúng ta hãy chuyển sang vấn đề tiếp theo
làm, hành động
how shall we proceed? chúng ta sẽ phải làm thế nào?
xuất phát, phát ra từ
our plan proceeded from the new development of the situation kế hoạch của chúng ta xuất phát từ sự phát triển mới của tình hình
sobs heard to proceed from the next room tiếng khóc nghe từ phòng bên đưa lại !to proceed against
(pháp lý) khởi tố, kiện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "proceed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.