Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proceeds




proceeds
['prousi:dz]
danh từ số nhiều
(proceeds of / from something) tiền thu được (do bán hàng, trình diễn....)
They gave a concert and donated the proceeds to charity
Họ tổ chức một buổi hoà nhạc và tặng tiền thu được cho hội từ thiện


/proceeds/

danh từ
số thu nhập; tiền lời, lãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "proceeds"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.