Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peon


/'pi:ən/

danh từ

người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ)

công nhân công nhật (ở châu Mỹ La-tinh)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.