Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peon




peon
['pi:ən]
danh từ
người liên lạc, người đưa tin (ở Ân-độ..)
người làm công nhật (ở châu Mỹ La-tinh)


/'pi:ən/

danh từ
người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ)
công nhân công nhật (ở châu Mỹ La-tinh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.