Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
graph





graph


graph

A graph is a diagram that shows relationships between things.

[græf]
danh từ
đồ thị, biểu đồ
(toán học) mạch
ngoại động từ
vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị



(Tech) đồ thị, đồ họa, đồ hình; vẽ đồ thị (đt)


biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch
g. of a equation đồ thị của một phương trình
alternating g. đồ hình thay phiên
lipartite g. đồ thị hai nhánh
brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc
bunch g. đồ thị thành chùm
circular g. đồ thị vòng
critical g. (tô pô) đồ thị tới hạn
high-low g. (thống kê) biểu đồ các cực trị
kinematic (al) g. đồ thị động lực
linear g. tuyến đồ
planar g. (tô pô) đồ hình phẳng
superposed g. (tô pô) đồ hình chồng chất

/græf/

danh từ
đồ thị
(toán học) mạch

ngoại động từ
vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị

danh từ
máy in thạch

động từ
in thạch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "graph"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.