Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
validation




validation
[,væli'dei∫n]
danh từ
sự phê chuẩn, sự thông qua, sự làm cho có hiệu lực, sự xác nhận tính hợp lệ
sự công nhận có giá trị, sự làm cho lôgich, sự làm cho hợp lý, sự làm cho chính đáng



(thống kê) sự thừa nhận (tính khách quan của mẫu)

/,væli'deiʃn/

danh từ
sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "validation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.