Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
establishment




establishment
[is'tæbli∫mənt]
danh từ
sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
sự đặt (ai vào một địa vị)
sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
sự chính thức hoá (nhà thờ)
tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
số người hầu; quân số, lực lượng
war establishment
lực lượng thời chiến
peace establishment
lực lượng thời bình
separate establishment
cơ ngơi của vợ lẽ con riêng
The Establishment
Giới có ảnh hưởng về lãnh vực nào đó, Giới quyền uy


/is'tæbliʃmənt/

danh từ
sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
sự đặt (ai vào một địa vị)
sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
sự chính thức hoá (nhà thờ)
tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
số người hầu; quân số, lực lượng
war establishment lực lượng thời chiến
peace establishment lực lượng thời bình !separate establishment
cơ ngơi của vợ lẽ con riêng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "establishment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.