Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
umbrage




umbrage
['ʌmbridʒ]
danh từ
(thơ ca) bóng, bóng cây; bóng râm
sự xúc phạm; sự phật lòng, sự phật ý
cảm tưởng bị xem thường, cảm tưởng bị làm tổn thương
ngoại động từ
che bóng râm; che mát
làm phật ý
give umbrage; take umbrage (at something)
(đùa cợt) làm mếch lòng (làm cho ai cảm thấy bị xúc phạm, bị coi (thường))
he took umbrage at my remarks and left
nó mếch lòng vì những nhận xét của tôi và ra về


/'ʌmbridʤ/

danh từ
(thơ ca) bóng cây, bóng râm
cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng
to take umbrage mếch lòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "umbrage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.