Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
umbrageous




umbrageous
[ʌm'breidʒəs]
tính từ
có bóng cây, có bóng râm, có bóng mát
bị tổn thương, bị xúc phạm
dễ giận; dễ mếch lòng, dễ phật ý, dễ phật lòng


/ʌm'breidʤəs/

tính từ
có bóng cây, có bóng râm
mếch lòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "umbrageous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.