Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tripper




tripper
['tripə]
danh từ
người đi dạo chơi
the beach was packed with day trippers
bờ biển đông nghẹt những người đi dạo chơi ban ngày


/'tripə/

danh từ
người đi chơi
người ngáng, người ngoéo chân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tripper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.