Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trickery




trickery
['trikəri]
danh từ
sự lừa đảo; sự bịp bợm, ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt


/'trikəri/

danh từ
ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trickery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.