Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
skulduggery




skulduggery
[,skʌl'dʌgəri]
Cách viết khác:
sculduggery
[,skʌl'dʌgəri]
skullduggery
[,skʌl'dʌgəri]
danh từ
(đùa cợt) sự lừa bịp; mưu mẹo
hành vi xấu, hành vi không chính đáng


/'skʌl,dʌgəri/ (sculduggery) /'skʌl,dʌgəri/ (skullduggery) /skʌl'dʌgəri/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) sự lừa bịp
hành động xấu xa hủ bại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "skulduggery"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.