Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
guile




danh từ
sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá



guile
[gail]
danh từ
sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá
to take something from somebody by guile
lừa ai lấy vật gì
a man full of guile
con người xảo trá lắm mưu mẹo



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.