Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tint





tint
[tint]
danh từ
trạng thái khác nhau của màu sắc, sắc thái khác nhau của màu sắc
he's an artist who excels at flesh tints
anh ta là một hoạ sĩ điêu luyện về các sắc thái da người
red with a bluish tint
màu đỏ có sắc hơi xanh
thuốc màu nhẹ dùng để nhuộm tóc; sự nhuộm tóc bằng màu nhẹ
màu nhẹ, màu sắc
autumn tints
những màu úa vàng mùa thu
đường gạch, nét chải, vết màu (trên hình vẽ...)
ngoại động từ
nhuộm màu, tô màu, phủ màu
blue-tinted hair
mái tóc nhuộm sắc xanh


/tint/

danh từ
màu nhẹ, màu sắc
autumn tints những màu úa vàng mùa thu
đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...)

ngoại động từ
nhuốm màu, tô màu
gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.